Phép dịch "superficiel" thành Tiếng Việt

nông cạn, thiển, bề mặt là các bản dịch hàng đầu của "superficiel" thành Tiếng Việt.

superficiel adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nông cạn

    (nghĩa bóng) nông cạn, hời hợt

    Je ne pensais pas que tu étais si superficielle.

    Mình không nghĩ cậu lại nông cạn đến vậy.

  • thiển

    adjective

    Certains poseront la question : N’est-ce pas juste superficiel ?

    Một số người sẽ hỏi: 'Điều này có thiển cận không?

  • bề mặt

    noun

    Les molécules d’eau produisent une tension superficielle, qui crée une “ peau ” élastique.

    Các phân tử nước tạo ra một bề mặt căng, giống như “da” có tính đàn hồi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hời hợi
    • hời hợt
    • phiến diện
    • xem supeficie 1
    • xốc nổi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " superficiel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "superficiel" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "superficiel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch