Phép dịch "stomate" thành Tiếng Việt
lỗ khí, khí khổng là các bản dịch hàng đầu của "stomate" thành Tiếng Việt.
stomate
noun
masculine
ngữ pháp
stomate (botanique)
-
lỗ khí
(thực vật học) lỗ khí
-
khí khổng
Des milliers de “ valves ” minuscules (les stomates) sur la face inférieure de la feuille s’ouvrent et se ferment pour absorber le gaz carbonique.
Hàng ngàn những “van” rất nhỏ (gọi là khí khổng) ở mặt dưới lá mở và đóng cho khí cacbon đioxyt vào.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stomate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm