Phép dịch "stimuler" thành Tiếng Việt

khuyến khích, kích thích, động viên là các bản dịch hàng đầu của "stimuler" thành Tiếng Việt.

stimuler verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • khuyến khích

    verb

    Le programme scolaire ne devrait pas le submerger, mais le stimuler.

    Các môn đó khuyến khích con phấn đấu học tập hay làm con choáng ngợp?

  • kích thích

    verb

    Un autre stimulant, et je me serais soulagé complètement.

    Chỉ thêm một kích thích nữa, có lẽ mình đã xuất.

  • động viên

    elle ne vous stimule pas vraiment.

    đây không phải điều thật sự động viên bạn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cổ xúy
    • gióng giả
    • khích lệ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stimuler " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stimuler" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Phát xạ kích thích
  • Chấm đá · chất kích thích · khuyến khích · kích thích · động viên
  • lông ngứa
  • Chấm đá · chất kích thích · khuyến khích · kích thích · động viên
Thêm

Bản dịch "stimuler" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch