Phép dịch "sternum" thành Tiếng Việt

xương ức, mỏ ác, tấm ngực là các bản dịch hàng đầu của "sternum" thành Tiếng Việt.

sternum noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • xương ức

    (giải phẫu) xương ức [..]

    Plaie en forme d'étoile là où l'arme a pénétré la chair, au niveau du sternum.

    Vết thương cắt vào bằng vật hình ngôi sao phía trên xương ức.

  • mỏ ác

  • tấm ngực

    (động vật học) tấm ngực

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sternum " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "sternum"

Thêm

Bản dịch "sternum" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch