Phép dịch "souffrir" thành Tiếng Việt
chịu, đau, chịu đựng là các bản dịch hàng đầu của "souffrir" thành Tiếng Việt.
souffrir
verb
ngữ pháp
Sentir de la douleur [..]
-
chịu
verbJe n’ai pas souffert de sévices, de maladie chronique ou de dépendance.
Tôi chưa phải chịu đựng sự lạm dụng hoặc bị bệnh mãn tính hay nghiện ngập.
-
đau
adjectiveMa poitrine gorgée de lait me faisait souffrir.
Bầu vú Mẹ đau nhức vì căng sữa.
-
chịu đựng
Oh, je l'ai souffert avec ceux que je voyais souffrir.
Ta đã chịu đựng với những gì người khác chịu đựng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khổ
- bị
- bị thiệt hại
- bị tổn thất
- cho phép
- chịu khó nhọc
- chịu khổ
- cảm thấy đau
- đau khổ
- đau lòng
- đau đớn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " souffrir " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "souffrir" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khổ thân
-
chịu đựng nhau
-
hành · hành tội · làm khổ · đọa đày
-
đau đớn
-
khổ não · lừ khừ · ngúng nguẩy · thấy tháng · đau khổ
-
khổ nhục
-
người bị bắt nạt
-
đau buồn
Thêm ví dụ
Thêm