Phép dịch "son" thành Tiếng Việt
âm thanh, âm, tiếng là các bản dịch hàng đầu của "son" thành Tiếng Việt.
Appartenant à elle. [..]
-
âm thanh
nounonde produite par la vibration mécanique d'un support fluide ou solide
Souvenez-vous que le nom d'une personne est pour elle le son le plus doux et le plus important dans quelque langue que ce soit.
Xin nhớ rằng người ta cho cái tên của người ta là một âm thanh êm đềm nhất, quan trọng nhất trong các âm thanh.
-
âm
adjective nounSouvenez-vous que le nom d'une personne est pour elle le son le plus doux et le plus important dans quelque langue que ce soit.
Xin nhớ rằng người ta cho cái tên của người ta là một âm thanh êm đềm nhất, quan trọng nhất trong các âm thanh.
-
tiếng
nounLe son du violon est très beau.
Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cám
- nó
- ông
- mình
- hắn
- bà ấy
- cái ấy ...
- cô ấy
- của anh ấy
- của hắn
- của nó
- ông ấy
- cam
- 音
- Bran
- bổi
- 音聲
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " son " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "son"
Các cụm từ tương tự như "son" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tiếc của
-
giữ tiếng
-
âm tần
-
ứng cử
-
vuốt giận
-
tò te
-
trị gia