Phép dịch "soleil" thành Tiếng Việt

mặt trời, dương, Mặt Trời là các bản dịch hàng đầu của "soleil" thành Tiếng Việt.

soleil noun masculine ngữ pháp

Toute étoile, en particuler lorsqu'elle est vue comme étant le centre d'un système solaire. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mặt trời

    proper noun

    S'il n'y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient.

    Nếu không có ánh nắng mặt trời, mọi sinh vật sẽ chết.

  • dương

    adjective

    Pas de beaux lis. J'ai pris des soleils, a la place.

    Hoa ly xấu quá, nên em đã thay bằng hướng dương rồi.

  • Mặt Trời

    proper

    S'il n'y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient.

    Nếu không có ánh nắng mặt trời, mọi sinh vật sẽ chết.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nắng
    • Thái Dương
    • hướng dương
    • mặt Trời
    • thái dương
    • quỳ
    • ác
    • hình mặt trời
    • kim ô
    • nắng nôi
    • pháo hoa quay
    • thiên thể trung tâm
    • vòng lộn
    • ánh nắng
    • 太陽
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " soleil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Soleil proper masculine ngữ pháp

L'étoile particulière (Sol) située au centre de notre système solaire, d'où la Terre puise lumière et chaleur. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Mặt Trời

    proper

    La gravité lie les planètes au Soleil.

    Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.

  • Thái Dương

    proper

    Démonter la lune et le soleil,

    Hãy phá bỏ vầng trăng, vầng thái dương;

  • mặt trời

    proper

    La gravité lie les planètes au Soleil.

    Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.

  • 太陽

    proper

Hình ảnh có "soleil"

Các cụm từ tương tự như "soleil" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "soleil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch