Phép dịch "se prosterner" thành Tiếng Việt

khấu đầu, cúi lạy, khúm núm là các bản dịch hàng đầu của "se prosterner" thành Tiếng Việt.

se prosterner
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • khấu đầu

    verb
  • cúi lạy

    Au son de la musique, tous devaient se prosterner et adorer l’image.

    Khi tiếng nhạc trổi lên, mọi người có mặt đều phải cúi lạy và thờ pho tượng.

  • khúm núm

    (nghĩa bóng) khúm núm; qụy lụy

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quỳ lạy
    • hưng bái
    • lạy
    • lễ
    • phủ phục
    • qụy lụy
    • sụp lạy
    • quỵ luỵ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " se prosterner " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "se prosterner" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch