Phép dịch "se percher" thành Tiếng Việt

đậu, đứng trên cao, ở trên cao là các bản dịch hàng đầu của "se percher" thành Tiếng Việt.

se percher
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đậu

    verb noun

    đậu (chim) [..]

    13 Les musaraignes vivent dans des trous creusés dans le sol, et les chauves-souris se perchent dans des grottes sombres et désertes.

    13 Chuột ở trong lỗ dưới đất, và dơi đậu trong hang tối tăm và cô quạnh.

  • đứng trên cao

    (thân mật) ở trên cao, đứng trên cao

  • ở trên cao

    (thân mật) ở trên cao, đứng trên cao

  • ngồi

    verb
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " se percher " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "se percher" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch