Phép dịch "sculpter" thành Tiếng Việt

chạm, tạc, khắc là các bản dịch hàng đầu của "sculpter" thành Tiếng Việt.

sculpter verb ngữ pháp

traverser (une rue)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • chạm

    verb

    Bois doré de style baroque tardif avec cadre sculpté de motifs rococos.

    Khung bằng gỗ vàng kiểu Baroque chạm khắc các họa tiết xưa.

  • tạc

    Enfant, je sculptais des statuettes en bois.

    Thời niên thiếu, tôi thường tạc những tượng nhỏ bằng gỗ.

  • khắc

    verb

    Je n'ai jamais donner mon accord pour sculpter en comité, Sahib.

    Thần không đồng ý điêu khắc trước mặt nhiều người như thế này, thưa hoàng thượng.

  • chạm trổ

    Je me souviens d’un Noël marquant où mon frère m’a donné un couteau en bois qu’il avait sculpté.

    Tôi nhớ một lễ Giáng Sinh đặc biệt khi anh tôi tặng cho tôi một con dao bằng gỗ do anh chạm trổ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sculpter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sculpter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sculpter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch