Phép dịch "saumon" thành Tiếng Việt
thỏi, thu, cá hồi là các bản dịch hàng đầu của "saumon" thành Tiếng Việt.
saumon
noun
masculine
ngữ pháp
Poisson [..]
-
thỏi
nounLingot [..]
-
thu
nounPoisson
-
cá hồi
noun(động vật học) cá hồi [..]
Je t'ai pris du saumon et des yaourts au lait de brebis.
Con mang cho mẹ cá hồi và sữa chua cừu đây.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- màu hồng
- đĩnh
- Cá hồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " saumon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "saumon"
Thêm ví dụ
Thêm