Phép dịch "sanction" thành Tiếng Việt
hình phạt, chế tài, kết quả tự nhiên là các bản dịch hàng đầu của "sanction" thành Tiếng Việt.
sanction
noun
feminine
ngữ pháp
Mesure, incluant l'annulation des liens diplomatiques, l'interdiction des échanges, ou une intervention militaire, adoptée par un pays, ou un groupe de pays, contre un autre pays pour des raisons politiques. [..]
-
hình phạt
La désertion seule entraine la sanction maximale jusqu'à cinq ans de prison.
Riêng tội đào ngũ phải nhận hình phạt nặng nhất là từ 5 năm tù trở lên.
-
chế tài
et vous souffririez beaucoup moins des sanctions économiques,
và bạn sẽ phải chịu ít rắc rối hơn từ những chế tài xử phạt,
-
kết quả tự nhiên
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự phê chuẩn
- sự phạt
- sự thưởng
- sự thừa nhận
- sự trừng phạt
- sự xác nhận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sanction " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sanction" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trừng phạt
-
kỉ luật
Thêm ví dụ
Thêm