Phép dịch "rostre" thành Tiếng Việt

mỏ, diễn đài, mũi tàu là các bản dịch hàng đầu của "rostre" thành Tiếng Việt.

rostre noun masculine

Bec ou museau d'un cétacé, tel qu'un dauphin.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • mỏ

    noun

    (động vật học) mỏ (của một số động vật thân giáp); vòi chích (của một số sâu bọ)

  • diễn đài

    (Rostres) (số nhiều) (sử học) diễn đài (cổ La Mã)

  • mũi tàu

    (sử học) mũi tàu (bằng kim loại, chọc thủng được tàu địch)

  • vòi chích

    (động vật học) mỏ (của một số động vật thân giáp); vòi chích (của một số sâu bọ)

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rostre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "rostre"

Thêm

Bản dịch "rostre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch