Phép dịch "rivage" thành Tiếng Việt

bờ, hải ngạn, bờ bến là các bản dịch hàng đầu của "rivage" thành Tiếng Việt.

rivage noun masculine ngữ pháp

Partie de la terre qui borde la mer (sens général)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • bờ

    noun

    bờ (biển) [..]

    Comme quand Crixus a été balayé des rivages de la vie.

    Như khi Crixus quét sạch chúng từ bến bờ của người còn sống.

  • hải ngạn

  • bờ bến

    noun
  • khoảng đất giữa hai con nước

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rivage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "rivage"

Các cụm từ tương tự như "rivage" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rivage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch