Phép dịch "rire" thành Tiếng Việt

cười, tiếng cười, đùa là các bản dịch hàng đầu của "rire" thành Tiếng Việt.

rire verb noun masculine ngữ pháp

Exprimer du plaisir, de la joie ou de la dérision, avec un mouvement particulier des muscles de la face, particulèrement de la bouche, causant un éclairement de la face et des yeux, et habituellement accompagné de l'émission de sons explosifs et de gloussements depuis la poitrine et la gorge. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cười

    verb

    Marquer un sentiment de gaieté accompagné par un changement d’expression du visage

    Son rire était un mensonge qui dissimulait son chagrin.

    Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.

  • tiếng cười

    Et quand vous aurez un fils, vous l'appellerez Isaac, qui signifie le rire.

    Và khi bà có con trai, bà sẽ đặt tên nó là I-sa-ác, nghĩa là tiếng cười.

  • đùa

    verb

    On ne pouvait pas entendre son rire sans sourire.

    Không thể không mỉm cười khi nghe cô ấy đùa vui.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chiều
    • phù
    • chế giễu
    • chế nhạo
    • coi khinh
    • lóng lánh
    • tươi cười
    • tươi vui
    • vui đùa
    • óng ánh
    • Cười
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "rire"

Các cụm từ tương tự như "rire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch