Phép dịch "reste" thành Tiếng Việt

số dư, chỗ còn lại, cái sót lại là các bản dịch hàng đầu của "reste" thành Tiếng Việt.

reste noun verb masculine ngữ pháp

Ce qui demeure d’un tout, d’une plus grande quantité.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • số dư

    (toán học) số dư

  • chỗ còn lại

    On va commencer la vancomycine pour le staphylo et l'aztréonam pour le reste.

    Chúng ta sẽ bắt đầu dùng vancomycin xử lí vàng kháng Methicillin và aztreonam lo chỗ còn lại.

  • cái sót lại

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hài cốt
    • một chút còn lại
    • những người khác
    • những thứ bỏ đi
    • phần còn lại
    • đồ ăn thừa
    • vẫn còn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reste " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "reste" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reste" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch