Phép dịch "repos" thành Tiếng Việt
chỗ nghỉ, chỗ ngắt, giấc ngủ là các bản dịch hàng đầu của "repos" thành Tiếng Việt.
repos
noun
masculine
ngữ pháp
État de repos physiologique périodique durant lequel la conscience est suspendue et le taux métabolique est réduit.
-
chỗ nghỉ
chỗ nghỉ, chỗ ngắt (trong khi đọc; trong câu thơ) [..]
Ou quel est le lieu de mon repos ?
Hay nơi nào là chỗ nghỉ ngơi cho ta?
-
chỗ ngắt
chỗ nghỉ, chỗ ngắt (trong khi đọc; trong câu thơ)
-
giấc ngủ
noun(văn học) giấc ngủ [..]
Je peux te donner du repos, Paul.
Ta có thể cho cậu giấc ngủ, Paul.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hưu hạ
- lúc thư thái
- lệnh nghỉ
- phần quang đăng
- sự nghỉ
- sự nghỉ ngơi
- sự thư thái
- sự yên tĩnh
- thềm nghỉ
- tư thế nghỉ
- vẻ mặt tĩnh
- nghĩ ngơi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " repos " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "repos"
Các cụm từ tương tự như "repos" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đi nghỉ
-
an dưỡng đường
-
đứng im
-
nghỉ ngơi
-
giờ nghỉ
Thêm ví dụ
Thêm