Phép dịch "renvoyer" thành Tiếng Việt
đuổi, chuyển, hoãn là các bản dịch hàng đầu của "renvoyer" thành Tiếng Việt.
renvoyer
verb
ngữ pháp
Mettre fin au contrat de travail d'un ou de plusieurs employés. [..]
-
đuổi
verbEn fait, tout mon entourage me conseille de te renvoyer.
Thậm chí người ta còn muốn Tôi đuổi cô ra khõi đây.
-
chuyển
verb -
hoãn
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thải hồi
- trả
- thải
- dẫn
- dội lại
- gửi trả lại
- gửi trả về
- hắt lại
- phản chiếu
- sa thải
- trao trả
- trả lại
- trở lại
- đá lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " renvoyer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "renvoyer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
về vườn
Thêm ví dụ
Thêm