Phép dịch "reconduire" thành Tiếng Việt

đưa, tiễn, tiếp tục là các bản dịch hàng đầu của "reconduire" thành Tiếng Việt.

reconduire verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đưa

    verb

    Ou je peux peut-être vous reconduire chez vous, ça me dérange pas.

    Hay là để tôi đưa cô về nhà.

  • tiễn

    verb

    Mes gardes vont te reconduire.

    Lính của ta sẽ tiễn ngài.

  • tiếp tục

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiễn đưa
    • tống cổ
    • đưa chân
    • đưa về dẫn về
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reconduire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "reconduire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reconduire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch