Phép dịch "racheter" thành Tiếng Việt
chuộc, thục, chuộc tội là các bản dịch hàng đầu của "racheter" thành Tiếng Việt.
racheter
verb
ngữ pháp
-
chuộc
verbQuelles sont les conséquences lorsque quelqu’un refuse d’être racheté ?
Hậu quả của việc một người nào đó từ chối không muốn được cứu chuộc là gì?
-
thục
-
chuộc tội
Je vous offre la possibilité de vous racheter, Caliban.
Tôi đang đề nghị cho anh một cơ hội chuộc tội, Caliban.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chuộc tội cho
- làm bớt tương phản
- lại mua
- mua lại
- thanh toán
- thục hồi
- xây nối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " racheter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "racheter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chuộc lỗi · chuộc tội · lấy lại danh dự
-
thục tội
Thêm ví dụ
Thêm