Phép dịch "public" thành Tiếng Việt

công cộng, công, chung là các bản dịch hàng đầu của "public" thành Tiếng Việt.

public adjective noun masculine ngữ pháp

Qui appartient au peuple dans son entier [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • công cộng

    adjective

    Ce tueur enlève ses victimes dans des endroits publics, et les laisse dans les bois.

    Tên sát nhân này bắt cóc nạn nhân từ nơi công cộng, bỏ họ trong rừng.

  • công

    adjective

    Tout en éduquant le public, on a aussi éduqué le tueur.

    Trong quá trình giáo dục công dân, chúng ta đã đào tạo một kẻ giết người.

  • chung

    adjective

    Tu as 10 000 hommes sous tes ordres, afin de maintenir l'ordre public.

    Ngươi có một vạn quân dưới trướng nhằm mục đích duy trì trật tự chung.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • công khai
    • quần chúng
    • công chúng
    • công lập
    • khán giả
    • phá rối
    • quý vị
    • tai tiếng
    • được mọi người biết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " public " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Public

Public (sociologie)

+ Thêm

"Public" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Public trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "public"

Các cụm từ tương tự như "public" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "public" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch