Phép dịch "projectile" thành Tiếng Việt
đạn, bắn ra, phóng ra là các bản dịch hàng đầu của "projectile" thành Tiếng Việt.
projectile
noun
masculine
ngữ pháp
-
đạn
nounUtilise des projectiles de calibre 7.63 contenus là-dedans.
Đường kính ổ đạn là 7.63. Ở một trong số này.
-
bắn ra
Ces trucs envoient des projectiles électromagnétiques..
Những thứ đó bắn ra đạn điện từ.
-
phóng ra
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vật bắn ra
- vật phóng ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " projectile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "projectile"
Thêm ví dụ
Thêm