Phép dịch "prêt" thành Tiếng Việt

sẵn sàng, sẵn, cho vay là các bản dịch hàng đầu của "prêt" thành Tiếng Việt.

prêt adjective noun masculine ngữ pháp

Préparé pour un usage ou une action immédiat.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • sẵn sàng

    adjective

    Le livre est maintenant prêt pour la publication.

    Cuốn sách đã sẵn sàng để xuất bản rồi.

  • sẵn

    adjective

    Le livre est maintenant prêt pour la publication.

    Cuốn sách đã sẵn sàng để xuất bản rồi.

  • cho vay

    Parce que je veux savoir s'il prête de l'argent sans intérêts.

    Vì tôi cần biết anh ta có cho vay không lấy lãi không.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • món cho mượn
    • phụ cấp
    • sự cho mượn
    • sự cho vay
    • tiền cho vay
    • tiền lương vay trước
    • vui lòng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prêt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "prêt" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "prêt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch