Phép dịch "plancher" thành Tiếng Việt
sàn, đáy, sàn nhà là các bản dịch hàng đầu của "plancher" thành Tiếng Việt.
plancher
verb
noun
masculine
ngữ pháp
Fond ou partie la plus basse d'une pièce; superficie de support d'une pièce.
-
sàn
nounFrieda et toi, arrachez les mauvaises herbes du plancher.
Irma, bà và Frieda nhổ cỏ dưới sàn đi.
-
đáy
noun(địa lý; địa chất) đáy [..]
puis 1 300 mètres dans le plancher océanique.
và rồi 1,300 mét xuyên qua lòng đáy biển
-
sàn nhà
nounFond ou partie la plus basse d'une pièce; superficie de support d'une pièce.
Portman, votre fusil photographique me montre le plancher et le mur.
Portman, Tôi chỉ thấy mỗi sàn nhà và tường qua camera trên súng của anh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nền
- sạp
- Tầng
- tầng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plancher " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "plancher"
Các cụm từ tương tự như "plancher" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ghế ngựa · giong · ván · ván ngựa
-
ván
-
cưa tay
-
cái bàn để là đồ
-
bản in · ấn bản
-
bản khắc · bảng đen · luống · sân khấu · trang tranh · tranh khắc · tấm ván · ván · ván trượt tuyết
-
Buồng lái màn hình hiển thị
-
bơi ngửa
Thêm ví dụ
Thêm