Phép dịch "phosphate" thành Tiếng Việt
photphat, Phốt phát là các bản dịch hàng đầu của "phosphate" thành Tiếng Việt.
phosphate
noun
masculine
ngữ pháp
-
photphat
-
Phốt phát
anion
comme les phosphates, que nous devons incorporer au sol du désert pour le fertiliser.
như phốt phát, mà chúng ta cần phải đem bón cho đất ở sa mạc.
-
(hóa học; (nông nghiệp)) photphat
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phosphate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "phosphate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Natri phosphat
-
Canxi phốtphát
-
xem phosphate
-
bón photphat · phủ photphat
-
phân lân
-
Khoáng vật phốt phát
Thêm ví dụ
Thêm