Phép dịch "perforation" thành Tiếng Việt

lỗ thủng, lỗ đục, sự khoét thủng là các bản dịch hàng đầu của "perforation" thành Tiếng Việt.

perforation noun feminine ngữ pháp

Série de trous créés pour faciliter la séparation entre deux ou plusieurs parties. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lỗ thủng

    (y học) sự thủng; lỗ thủng (ở dạ dày, ruột ... ) [..]

    Le Titanic ne pouvait plus dévier de sa route, et l’iceberg a raclé violemment contre le côté tribord du navire, provoquant une série de perforations.

    Chiếc Titanic không thể tránh đúng lúc và tảng băng sơn đụng vào mạn phải của chiếc tàu, gây ra một loạt lỗ thủng.

  • lỗ đục

    sự đục thủng, sự xuyên thủng, sự khoét thủng, sự đục lỗ; lỗ đục (ở thẻ đục lỗ ... )

  • sự khoét thủng

    sự đục thủng, sự xuyên thủng, sự khoét thủng, sự đục lỗ; lỗ đục (ở thẻ đục lỗ ... )

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự thủng
    • sự xuyên thủng
    • sự đục lỗ
    • sự đục thủng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perforation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "perforation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch