Phép dịch "parc" thành Tiếng Việt
công viên, bãi, vườn hoa là các bản dịch hàng đầu của "parc" thành Tiếng Việt.
parc
noun
masculine
ngữ pháp
Espace public ou aire réservée pour la récréation ou la préservation d'une ressource culturelle ou naturelle.
-
công viên
nounterritoire maintenu dans un état naturel ou seminaturel, à des fins conservatoires ou récréatives [..]
De nombreux enfants jouaient dans le parc.
Nhiều đứa trẻ đã chơi ở trong công viên.
-
bãi
le parc qui n'était qu'une décharge et a été présenté lors d'une conférence TED2006
cái công viên khi đó chỉ là một bãi rác và được giới thiệu tại buổi nói chuyện của TED2006
-
vườn hoa
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bãi quây
- bãi xe
- giường cũi
- khu săn
- lưới vây
- đoàn xe
- 公園
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " parc " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "parc"
Các cụm từ tương tự như "parc" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sở thú · thảo cầm viên
-
Vườn quốc gia Olympic
-
Vườn quốc gia núi Semien
-
Vườn quốc gia Ujung Kulon
-
Vườn quốc gia Serengeti
-
Vườn quốc gia Salonga
-
Vườn Quốc gia Nairobi
-
Vườn quốc gia Garamba
Thêm ví dụ
Thêm