Phép dịch "parasol" thành Tiếng Việt

lọng, tán, mũ là các bản dịch hàng đầu của "parasol" thành Tiếng Việt.

parasol noun masculine ngữ pháp

Grand abri portatif utilisé comme protection contre le soleil sur la terrasse, dans un jardin ou sur la plage.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • lọng

    noun

    pour lui donner en offrande des espèces de parasols serties de pierres précieuses.

    và mang theo 1 loại lọng dù trang trí dâng lên Ngài.

  • tán

    verb noun

    (thực vật học) tán (một kiểu cụm hoa)

  • noun

    (thực vật học) mũ (nằm)

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ô dù trên bãi biển
    • cái dù
    • cái lọng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " parasol " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "parasol"

Các cụm từ tương tự như "parasol" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "parasol" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch