Phép dịch "pantalon" thành Tiếng Việt

quần, quần dài, quần lót dài là các bản dịch hàng đầu của "pantalon" thành Tiếng Việt.

pantalon noun masculine ngữ pháp

Vêtement porté sur la partie inférieure du corps et couvrant les deux jambes séparément.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • quần

    noun

    Vêtement porté sur la partie inférieure du corps et couvrant les deux jambes séparément.

    Et vous voyez, je ne porte pas de pantalon.

    Và như các bạn thấy đấy, tôi không mặc quần.

  • quần dài

    On ne me verra jamais avec une cape, avec un bout dépassant de mon pantalon.

    Nhưng sẽ không thấy chú mặc áo choàng, chạy lung tung với quần lót mặc ở ngoài quần dài đâu.

  • quần lót dài

    Vêtement porté sur la partie inférieure du corps et couvrant les deux jambes séparément.

  • Quần

    type de vêtement

    Là, comme tu nous vois, c'est le jour des pantalons de Greg.

    Giống như, anh gặp chúng tôi trong " Ngày Mua Quần " của Greg.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pantalon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pantalon"

Các cụm từ tương tự như "pantalon" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pantalon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch