Phép dịch "ouest" thành Tiếng Việt

tây, hướng tây, phía tây là các bản dịch hàng đầu của "ouest" thành Tiếng Việt.

ouest noun masculine ngữ pháp

point cardinal [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tây

    noun

    một trong các hướng chính của la bàn [..]

    Je suis de la côte Ouest.

    Tôi đến từ bờ biển phía tây.

  • hướng tây

    Une des quatre direction principales d'un compas, à 270°, conventionnellement dirigé vers la gauche sur les cartes. Direction du soleil couchant.

    Le convoi se dirige vers le nord-ouest en suivant la courbe de l’Euphrate.

    Họ đi về hướng tây bắc, dọc theo sông Ơ-phơ-rát uốn lượn.

  • phía tây

    Une des quatre direction principales d'un compas, à 270°, conventionnellement dirigé vers la gauche sur les cartes. Direction du soleil couchant.

    Je suis de la côte Ouest.

    Tôi đến từ bờ biển phía tây.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phương tây
    • đông
    • đoài
    • Tây âu
    • miền Tây
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ouest " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Ouest proper masculine ngữ pháp

Ouest (département d’Haïti)

+ Thêm

"Ouest" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ouest trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "ouest"

Các cụm từ tương tự như "ouest" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ouest" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch