Phép dịch "oindre" thành Tiếng Việt
xoa dầu mỡ, xức dầu, xức dầu thánh là các bản dịch hàng đầu của "oindre" thành Tiếng Việt.
oindre
verb
ngữ pháp
-
xoa dầu mỡ
(từ cũ, nghĩa cũ) xoa dầu mỡ
-
xức dầu
verbEn conséquence, le nombre des fils oints rassemblés a explosé.
Kết quả là công việc thâu nhóm con cái được xức dầu gia tăng rất mau lẹ.
-
xức dầu thánh
(tôn giáo) xức dầu thánh [..]
De laquelle les rois, les prêtres et les prophètes ont été oints.
Như những vị vua, linh mục và giáo đồ được xức dầu thánh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oindre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "oindre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
được xức dầu thánh
Thêm ví dụ
Thêm