Phép dịch "occupation" thành Tiếng Việt

công việc, nghề nghiệp, sự chiếm là các bản dịch hàng đầu của "occupation" thành Tiếng Việt.

occupation noun feminine ngữ pháp

Tâche avec laquelle quelqu'un s'occupe. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • công việc

    noun

    Bientôt, j'abandonnerai sans doute toute occupation, et ne ferai qu'écrire.

    Chắc chắn mình sẽ sớm gác hết mọi công việc khác lại để chuyên tâm vào viết.

  • nghề nghiệp

    noun

    toute occupation d'une personne: passe-temps, travail, sport professionnel...

    et pas d'autre occupation possible que le recueil d'informations."

    và không có nghề nghiệp nào khác ngoài thu thập thông tin."

  • sự chiếm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự chiếm giữ
    • sự chiếm đóng
    • sự đến ở
    • việc bận
    • việc làm
    • chiếm đóng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " occupation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "occupation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch