Phép dịch "nourrisson" thành Tiếng Việt
hài nhi, trẻ còn bú, Trẻ sơ sinh là các bản dịch hàng đầu của "nourrisson" thành Tiếng Việt.
nourrisson
noun
masculine
ngữ pháp
Jeune enfant dans les premières années de sa vie.
-
hài nhi
-
trẻ còn bú
-
Trẻ sơ sinh
être humain en bas âge, entre un mois et deux ans
Le plan enseigne que l’on bénit les nourrissons et les petits enfants, qu’on ne les baptise pas.
Kế hoạch dạy rằng trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ được ban phước, chứ không được báp têm.
-
trẻ sơ sinh
Le plan enseigne que l’on bénit les nourrissons et les petits enfants, qu’on ne les baptise pas.
Kế hoạch dạy rằng trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ được ban phước, chứ không được báp têm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nourrisson " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "nourrisson"
Thêm ví dụ
Thêm