Phép dịch "nommer" thành Tiếng Việt
đặt tên, cho tên, gọi là là các bản dịch hàng đầu của "nommer" thành Tiếng Việt.
nommer
verb
ngữ pháp
Mentionner quelqu'un pour un rôle ou une position particulière, notamment pour un travail. [..]
-
đặt tên
Vous devez nommer les choses pour les rendre vivantes, non?
Nàng phải đặt tên một vật mới làm nó sống dậy à?
-
cho tên
-
gọi là
Ils ont écrit ce que l'on nomme maintenant du "arena rock",
Họ viết nên ca khúc mà giờ người ta gọi là nhạc rock trên vũ đài
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bổ nhiệm
- chỉ định
- bổ
- phong
- lập
- bổ dụng
- chỉ tên
- cắt cử
- gọi tên
- nêu tên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nommer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nommer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chuyến tàu mang tên dục vọng
-
danh · ngươi · tên
-
Nhận dạng thực thể có tên
-
gọi tên · mệnh danh · người có tên là · nêu tên · tên là · được bổ nhiệm
-
đúng lúc
Thêm ví dụ
Thêm