Phép dịch "natal" thành Tiếng Việt

nơi sinh, quê hương là các bản dịch hàng đầu của "natal" thành Tiếng Việt.

natal adjective masculine ngữ pháp

Appartenant, ou relatif à la naissance.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nơi sinh

    noun

    (thuộc) nơi sinh, (thuộc) quê hương

    "Bienvenue dans la ville natale du Général Tso."

    "Chào mừng đến nơi sinh của Đại tướng Tso."

  • quê hương

    (thuộc) nơi sinh, (thuộc) quê hương

    J'ai retrouvé les parents de Shayn dans sa ville natale de l'Ohio.

    Tôi lần ra cha mẹ của Shayn trong thành phố quê hương của anh ta ở Ohio.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " natal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Natal

Natal (Afrique)

+ Thêm

"Natal" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Natal trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "natal" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cố hương · hương lí · quê · quê hương · quê nhà · tử phần · xới
  • cố hương · quê hương · 故鄉
  • quê
  • cố quốc · gia hương · giang sơn · gốc phần · gốc tử · hương quan · mây bạc · quê nhà · tử phần · xới
  • cố quận
  • quê hương · xứ sở
  • sơ sinh
Thêm

Bản dịch "natal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch