Phép dịch "mortier" thành Tiếng Việt

cối, vữa, súng cối là các bản dịch hàng đầu của "mortier" thành Tiếng Việt.

mortier noun masculine ngữ pháp

mortier (pour moudre en cuisine) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • cối

    noun

    cối (vấn thuốc) [..]

    Les équipements de l'armée ont des mortiers, des armes montées sur véhicule.

    Cơ sở quân đội có súng cối, xe gắn vũ khí.

  • vữa

    noun

    (xây dựng) vữa [..]

    Lors de la consécration, les Autorités générales scellent la pierre d’angle avec du mortier.

    Tại buỗi lễ cung hiến, Các Vị Thẩm Quyền Trung Ương niêm kín viên đá góc nhà bằng vữa.

  • súng cối

    noun

    Les équipements de l'armée ont des mortiers, des armes montées sur véhicule.

    Cơ sở quân đội có súng cối, xe gắn vũ khí.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lon
    • lựu pháo
    • moóc-chê
    • mũ ối
    • pháo cối
    • vôi vữa
    • Vữa
    • Súng cối
    • chày cối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mortier " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mortier"

Thêm

Bản dịch "mortier" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch