Phép dịch "mitrailleuse" thành Tiếng Việt
súng máy, Súng máy là các bản dịch hàng đầu của "mitrailleuse" thành Tiếng Việt.
mitrailleuse
noun
feminine
ngữ pháp
Une arme à feu qui tirent des balles en succession rapide tant que le mécanisme de mise à feu est activé.
-
súng máy
La façon dont elle s'est débarrassée de la mitrailleuse?
Cách mà cô ấy tránh khẩu súng máy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mitrailleuse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mitrailleuse
-
Súng máy
arme à feu à fonctionnement automatique tirant en rafale, chambrée pour une munition de calibre inférieur à 20 millimètres
La façon dont elle s'est débarrassée de la mitrailleuse?
Cách mà cô ấy tránh khẩu súng máy.
Hình ảnh có "mitrailleuse"
Các cụm từ tương tự như "mitrailleuse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người bắn súng máy
-
súng trung liên
-
Súng máy hạng nhẹ
-
Súng máy hạng nặng · súng đại liên · trọng liên
-
Súng tiểu liên · súng tiểu liên
-
súng tiểu liên
-
súng trung liên · trung liên
Thêm ví dụ
Thêm