Phép dịch "mieux" thành Tiếng Việt
tốt hơn, hơn, càng là các bản dịch hàng đầu của "mieux" thành Tiếng Việt.
mieux
noun
adverb
masculine
ngữ pháp
Forme comparative de bon.
-
tốt hơn
Forme comparative de bon.
Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux.
Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.
-
hơn
conjunctionLe médecin a dit qu'il irait mieux s'il prenait son médicament.
Bác sĩ bảo rằng anh ấy sẽ khỏe hơn nếu chịu uống thuốc.
-
càng
noun adverbSi Liu a autant d'influence, alors tant mieux pour nous.
Lưu Vạn Thiên càng có thế lực, thì càng có giá trị.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khá hơn
- khoẻ hơn
- cái tốt hơn
- hay hơn
- khoẻ hơn well
- điều tốt hơn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mieux " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "mieux" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hạnh phúc cao hơn · phúc lợi cao hơn
-
bội phần
-
âu là
-
cùng chẳng đã · cùng ra · cực chẳng đã
-
bất nhược
-
hơn cả
-
đỡ
-
càng hay
Thêm ví dụ
Thêm