Phép dịch "mettre" thành Tiếng Việt
để, đặt, bày là các bản dịch hàng đầu của "mettre" thành Tiếng Việt.
mettre
verb
ngữ pháp
Mettre ou placer un objet dans un endroit différent de où il était originellement. [..]
-
để
verbSi nos péchés reviennent nous tuer, autant mettre carte sur table.
Nếu chúng quay lại để giết ta, chúng ta cũng nên đáp trả chúng thôi.
-
đặt
verbMarie mit le panier sur la table.
Maria đặt cái giỏ trên bàn.
-
bày
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dọn
- thả
- bỏ
- cho
- nơi
- sắp
- tra
- xỏ
- choàng
- quàng
- thắng
- giắt
- nhui
- bỏ vào
- cho vào
- coi như
- mặc vào
- tra vào
- tốn mất
- đeo vào
- đi vào
- mặc
- dành dụm
- giải phóng
- gom góp
- góp nhặt
- thu nhặt
- tích lũy
- tích trữ
- để dành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mettre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "mettre" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cáo giác
-
Bắt đầu · Bắt đầu từ đây · Chuẩn bị bắt đầu
-
kê
-
Nhấn ga đi
-
châm lửa
-
bộ đệm ẩn · lưu bộ nhớ ẩn
-
tận dụng
-
bỏ lò
Thêm ví dụ
Thêm