Phép dịch "menuisier" thành Tiếng Việt

thợ mộc, đục gỗ là các bản dịch hàng đầu của "menuisier" thành Tiếng Việt.

menuisier noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • thợ mộc

    noun

    Ils ont trouvé des menuisiers, des électriciens et des plombiers.

    Họ tìm được thợ mộc, thợ điện và thợ sửa ống nước.

  • đục gỗ

  • thợ làm hàng kim hoàn vặt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " menuisier " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "menuisier" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "menuisier" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch