Phép dịch "manille" thành Tiếng Việt

bài mani, con mani, mũ rơm mani là các bản dịch hàng đầu của "manille" thành Tiếng Việt.

manille noun feminine masculine ngữ pháp

Fibre extraite de la plante abaca (Musa textilis).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • bài mani

    (đánh bài) (đánh cờ) bài mani

  • con mani

    (đánh bài) (đánh cờ) con mani (tức con mười trong bài mani)

  • mũ rơm mani

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vòng móc
    • vòng nối
    • xì gà mani
    • manila
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " manille " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Manille proper

Capitale des Philippines.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Manila

    Elle a pris le vol 167 d'American pour Manille.

    Cô ta đã đi chuyến 167, Mỹ tới Manila.

Hình ảnh có "manille"

Các cụm từ tương tự như "manille" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "manille" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch