Phép dịch "manifestation" thành Tiếng Việt

sự hiện hình, biểu hiện, cuộc biểu tình là các bản dịch hàng đầu của "manifestation" thành Tiếng Việt.

manifestation noun feminine ngữ pháp

action de manifester ou de se manifester [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • sự hiện hình

    (tôn giáo) sự hiện hình (của Chúa) [..]

    Avec ces esprits, ces manifestations...

    Với những linh hồn đó, sự hiện hình đó...

  • biểu hiện

    noun

    Ce n'est qu'une manifestation psychologique, ça arrive souvent chez les libraires.

    Nó chỉ là biểu hiện tâm lí phổ biến của các thủ thư.

  • cuộc biểu tình

    dans l'année qui a suivi les manifestations de Gezi.

    trong cùng năm với cuộc biểu tình Gezi với khoảng cách an toàn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự biểu lộ
    • Biểu tình
    • biểu tình
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " manifestation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "manifestation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "manifestation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch