Phép dịch "malheur" thành Tiếng Việt

tai, khổ, vạ là các bản dịch hàng đầu của "malheur" thành Tiếng Việt.

malheur noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • tai

    noun

    Vous êtes seul responsable du malheur qui s'abat sur Camelot.

    Chỉ mình cậu mang trách nhiệm cho tai ương vừa giáng xuống Camelot.

  • khổ

    adjective noun

    Tu dis ça parce que tu vas faire ton propre malheur toute ta vie.

    Anh nói thế vì anh sẽ tự làm mình khổ cả đời thôi.

  • vạ

    Ensuite, un autre malheur l’a frappé : ses dix enfants sont morts dans une tempête.

    Lại còn thêm tai vạ là mười người con của Gióp chết trong cơn gió bão.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chết
    • luỵ
    • hạn
    • nàn
    • cái không may
    • hoạn nạn
    • không may
    • khổ nạn
    • oan gia
    • tai hoạ
    • tai họa
    • tai vạ
    • tai ách
    • vận rủi ro
    • vận xấu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " malheur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "malheur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "malheur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch