Phép dịch "malfaisance" thành Tiếng Việt
ác tâm, ác ý, việc có hại là các bản dịch hàng đầu của "malfaisance" thành Tiếng Việt.
malfaisance
noun
feminine
ngữ pháp
-
ác tâm
nounMalfaisance aux aguets, aussi noire que le voile de la nuit qui tombe.
Những ác tâm không ngủ yên cũng đen tối như bức tường bóng đêm đang tràn đến.
-
ác ý
noun -
việc có hại
(nghĩa rộng) ảnh hưởng xấu; việc có hại
-
ảnh hưởng xấu
(nghĩa rộng) ảnh hưởng xấu; việc có hại [..]
Elle doit attendre deux ou trois heures que la malfaisance se dissipe.
Người đó phải đợi hai giờ sau để ảnh hưởng xấu qua đi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " malfaisance " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm