Phép dịch "maison" thành Tiếng Việt

nhà, nhà cửa, chỗ ở là các bản dịch hàng đầu của "maison" thành Tiếng Việt.

maison noun feminine ngữ pháp

Bâtiment servant de logis, d’habitation, de demeure [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • nhà

    noun

    Foyer|2 [..]

    Nous devons enlever nos chaussures avant d'entrer dans la maison.

    Chúng tôi phải cởi giầy trước khi vào nhà.

  • nhà cửa

    noun

    Elle a sorti toutes les affaires afin de nettoyer la maison de fond en comble.

    Bà đem tất cả đồ đạc trong nhà ra ngoài để dọn dẹp kỹ nhà cửa.

  • chỗ ở

    noun

    Je vais t'installer dans ma maison près du lac.

    Anh sẽ sắp xếp chỗ ở cho em tại căn nhà bên hồ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • gia đình
    • nhà ở
    • nơi sinh
    • căn nhà
    • ngôi nhà
    • quê
    • tiệm
    • nóc
    • dòng họ
    • gia nhân
    • hảo hạng
    • nóc nhà
    • quê hương
    • việc nhà
    • đầy tớ
    • đặc biệt
    • Nhà
    • hãng
    • cái nhà
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " maison " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Maison
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Nhà

    Sa maison est de l'autre côté du pont.

    Nhà chị ấy ở bên kia cầu.

Hình ảnh có "maison"

Các cụm từ tương tự như "maison" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "maison" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch