Phép dịch "magicien" thành Tiếng Việt
thuật sĩ, pháp sư, mo là các bản dịch hàng đầu của "magicien" thành Tiếng Việt.
magicien
noun
masculine
ngữ pháp
Mage [..]
-
thuật sĩ
Paphos Paul y maudit un magicien (Ac 13:6–11).
Ba Phô Phao Lô rủa sả một thuật sĩ ở đây (CVCSĐ 13:6–11).
-
pháp sư
Je veux que Glinda et ce magicien soient réduits en miettes.
Ta muốn Glinda và lão pháp sư đó bị xé ra từng mảnh.
-
mo
-
phù thủy
nounQu'est-ce que tu es, magicien-slash - coach de vie zen?
Giờ cô là gì đây, phù thủy kiêm huấn luyện viên thiền à?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " magicien " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "magicien" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xem magicien
Thêm ví dụ
Thêm