Phép dịch "lever" thành Tiếng Việt
dậy, thu, bế mạc là các bản dịch hàng đầu của "lever" thành Tiếng Việt.
lever
verb
noun
masculine
ngữ pháp
Faire qu'une chose soit plus haute [..]
-
dậy
verbMa mère se lève toujours tôt le matin.
Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
-
thu
nounPeut-être la villa que tu occupes en ce moment et une part des taxes levées sur le port?
Có lẽ là căn villa ông đang ở và một phần tiền thuế thu tại bến cảng?
-
bế mạc
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vẽ
- giơ
- dấy
- ngước
- nâng
- nhấc
- bỏ
- nhổ
- ngẩng
- lấy
- cất
- bãi
- tuyển
- ngỏng
- giải
- bóc
- ngấc
- ngửng
- nưng
- xẻo
- vơ
- nhắc
- bản đo vẽ
- bỏ đi
- cám dỗ
- cắt lấy
- dựng lên
- giơ lên
- giương cao
- lúc mọc
- lúc thức dậy
- lấy đi
- ngẩng lên
- nhú lên
- nhấc lên
- nâng lên
- sự ngủ dậy
- sự đo vẽ
- tháo dỡ
- đo vẽ
- đánh đi
- đưa lên
- giao cấu
- làm tình
- thông tục giao cấu
- về phe với
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lever " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "lever"
Các cụm từ tương tự như "lever" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bình minh · lúc mặt trời mọc
-
Phương Đông
-
cất binh · cất quân
-
nghếch · nghếch mắt · ngước mắt
-
bản đo vẽ · dựng lên · giơ lên · ngẩng lên · nhịp giơ chân · nhịp giơ tay · sự đo vẽ
-
chuyển động lên · lối dệt go lên
-
vầng hồng · vầng đông
-
cất đầu
Thêm ví dụ
Thêm