Phép dịch "laisse" thành Tiếng Việt
xếp, bãi triều, dây dắt là các bản dịch hàng đầu của "laisse" thành Tiếng Việt.
laisse
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
xếp
Nous avons laissé la consigne de ne pas vous déranger.
Chúng tôi sắp xếp thế giới của anh bị xáo trộn.
-
bãi triều
-
dây dắt
dây dắt (chó ... )
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khổ thơ
- đường ngấn thủy triều
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " laisse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "laisse"
Các cụm từ tương tự như "laisse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bỏ lơ · bỏ qua · bỏ sót · cho qua
-
thòi lòi
-
buông xuôi · bỏ bê · bỏ liều
-
om
-
bỏ bễ · bỏ dở
-
thả rong
-
thả rong
-
để hở
Thêm ví dụ
Thêm