Phép dịch "laisse" thành Tiếng Việt

xếp, bãi triều, dây dắt là các bản dịch hàng đầu của "laisse" thành Tiếng Việt.

laisse noun verb feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • xếp

    Nous avons laissé la consigne de ne pas vous déranger.

    Chúng tôi sắp xếp thế giới của anh bị xáo trộn.

  • bãi triều

  • dây dắt

    dây dắt (chó ... )

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khổ thơ
    • đường ngấn thủy triều
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " laisse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "laisse"

Các cụm từ tương tự như "laisse" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "laisse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch