Phép dịch "jumelles" thành Tiếng Việt
ống nhòm, ống dòm, Ống nhòm là các bản dịch hàng đầu của "jumelles" thành Tiếng Việt.
jumelles
noun
feminine
ngữ pháp
Instrument permettant aux objets lointains de sembler plus proches, avec un oculaire pour chaque oeil.
-
ống nhòm
nounChaque surfeur a jeté un œil avec les jumelles.
Mỗi người lướt sóng nhìn qua ống nhòm.
-
ống dòm
Je te laisse mes jumelles deux jours.
Mày còn muốn gì nữa, cho mày xài ống dòm trong hai ngày.
-
Ống nhòm
dispositif optique binoculaire
Ces jumelles étaient un de ses instruments d'action les plus importants.
Ống nhòm đó là một trong những bộ phận hoạt động khó chịu nhất mà anh ta có.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jumelles " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "jumelles"
Các cụm từ tương tự như "jumelles" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sinh đôi dính liền
-
Số nguyên tố sinh đôi
-
Nghịch lý anh em sinh đôi
-
chập đôi · cặp đôi · ghép đôi · kết nghĩa · xếp đôi
-
bộ phận tương tự · trẻ sinhđôi · xem jumeau · ống nhòm
-
chập đôi · cặp đôi · ghép đôi · kết nghĩa · đôi
-
Sinh đôi · cơ sinh đôi · sinh đôi · sóng đôi · trẻ sinh đôi · đôi
Thêm ví dụ
Thêm