Phép dịch "jumelles" thành Tiếng Việt

ống nhòm, ống dòm, Ống nhòm là các bản dịch hàng đầu của "jumelles" thành Tiếng Việt.

jumelles noun feminine ngữ pháp

Instrument permettant aux objets lointains de sembler plus proches, avec un oculaire pour chaque oeil.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • ống nhòm

    noun

    Chaque surfeur a jeté un œil avec les jumelles.

    Mỗi người lướt sóng nhìn qua ống nhòm.

  • ống dòm

    Je te laisse mes jumelles deux jours.

    Mày còn muốn gì nữa, cho mày xài ống dòm trong hai ngày.

  • Ống nhòm

    dispositif optique binoculaire

    Ces jumelles étaient un de ses instruments d'action les plus importants.

    Ống nhòm đó là một trong những bộ phận hoạt động khó chịu nhất mà anh ta có.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " jumelles " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "jumelles"

Các cụm từ tương tự như "jumelles" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "jumelles" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch