Phép dịch "jour" thành Tiếng Việt
ngày, ban ngày, ánh sáng là các bản dịch hàng đầu của "jour" thành Tiếng Việt.
jour
noun
masculine
ngữ pháp
La période temporelle allant d'un minuit au suivant. Sept consécutifs forment une semaine. [..]
-
ngày
nounUne période de temps durant 24 heures. [..]
Elle joue au tennis chaque jour après l'école.
Hằng ngày sau khi tan học cô ấy chơi quần vợt.
-
ban ngày
nounLes Français disent que la lune de jour porte bonheur.
Người Pháp nói mặt trăng giữa ban ngày đem lại may mắn cho người nhìn thấy nó.
-
ánh sáng
nounLe pasteur avait deux filles, le soleil de ses jours.
Vị cha xứ có hai người con gái là ánh sáng của đời anh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giua
- vẻ
- cuộc đời
- cách trình bày
- cửa thông ánh sáng
- hôm
- bữa
- thứ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jour " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "jour" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngày ánh sáng
-
ngày đường
-
hoàng hôn
-
ngày chiến thắng
-
cây bìm bìm
-
chụp đèn
Thêm ví dụ
Thêm